正如
[zhèng rú] [正 如]
giống như; chính xác như
恰恰像,正好如同。
正如老师所说,坚持才能取得成功。
zhèng rú lǎo shī suǒ shuō, jiān chí cái néng qǔ dé chéng gōng.Đúng như thầy giáo đã nói, kiên trì mới có thể đạt được thành công.
正如 đọc là zhèng rú, nghĩa là giống như; chính xác như. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhèng rú] [正 如]
giống như; chính xác như
恰恰像,正好如同。
正如老师所说,坚持才能取得成功。
zhèng rú lǎo shī suǒ shuō, jiān chí cái néng qǔ dé chéng gōng.Đúng như thầy giáo đã nói, kiên trì mới có thể đạt được thành công.
正如 (zhèng rú) nghĩa là giống như; chính xác như. Đây là từ thuộc HSK 5.
Viết lần lượt từng chữ 正, 如 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.