XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

例如 đọc là lì rú, nghĩa là ví dụ; chẳng hạn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

例如

[lì rú] [例 如]

ví dụ; chẳng hạn; như là

举出具体例子说明

我喜欢水果,例如苹果。

wǒ xǐ huan shuǐ guǒ, lì rú píng guǒ.

Tôi thích trái cây, chẳng hạn như táo.

或许可以考虑别的办法,例如提交补充说明,请评委依据公开材料提问。

huò xǔ kě yǐ kǎo lǜ bié de bàn fǎ, lì rú tí jiāo bǔ chōng shuō míng, qǐng píng wěi yī jù gōng kāi cái liào tí wèn.

Có lẽ có thể cân nhắc cách khác, chẳng hạn nộp bản giải trình bổ sung và đề nghị giám khảo đặt câu hỏi dựa trên tài liệu công khai.

Trong bài: Từ chối khéo léo mang tính ngoại giao

Hỏi đáp về từ 例如

例如 nghĩa là gì?

例如 (lì rú) nghĩa là ví dụ; chẳng hạn. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 例如 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 例, 如 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.