XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自如 đọc là zì rú, nghĩa là không bị cản trở; không bị gò bó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

自如

[zì rú] [自 如]

không bị cản trở; không bị gò bó; một cách trôi chảy

活动或操作不受阻碍,熟练灵活。

经过系统培训,她已经能够熟练自如地操控这套精密仪器。

jīng guò xì tǒng péi xùn, tā yǐ jīng néng gòu shú liàn zì rú dì cāo kòng zhè tào jīng mì yí qì.

Sau khi được đào tạo bài bản, cô ấy đã có thể vận hành bộ thiết bị chuẩn xác này một cách thuần thục, trôi chảy.

保持住这种专注当下的定力,未来的挑战你都能应付自如。

bǎo chí zhù zhè zhǒng zhuān zhù dāng xià de dìng lì, wèi lái de tiǎo zhàn nǐ dōu néng yìng fù zì rú.

Giữ vững sự định tâm tập trung vào hiện tại này, các thử thách tương lai em đều có thể ứng phó thoải mái.

Trong bài: Dù kết quả thế nào cũng đã cố hết sức · 无论…都…

他在面试中应对自如,表现出色。

tā zài miàn shì zhōng yìng duì zì rú, biǎo xiàn chū sè.

Anh ấy ứng đáp tự nhiên trong buổi phỏng vấn, biểu hiện rất xuất sắc.

这位舞蹈家在舞台上的动作潇洒自如。

zhè wèi wǔ dǎo jiā zài wǔ tái shàng de dòng zuò xiāo sǎ zì rú.

Các động tác của nghệ sĩ múa này trên sân khấu vô cùng phóng khoáng tự nhiên.

Hỏi đáp về từ 自如

自如 nghĩa là gì?

自如 (zì rú) nghĩa là không bị cản trở; không bị gò bó. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 自如 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 如 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 自如?

Thường gặp: 应付自如 (yìng fu zì rú) – xử lý công việc một cách dễ dàng (thành ngữ); 挥洒自如 (huī sǎ zì rú) – (thành ngữ) làm việc gì đó rất thành thạo; 操纵自如 (cāo zòng zì rú) – vận hành (máy móc,...) thành thạo; 运用自如 (yùn yòng zì rú) – thành thạo (thành ngữ); 进退自如 (jìn tuì zì rú) – tự do tiến thoái (thành ngữ).