XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生硬 đọc là shēng yìng, nghĩa là cứng; nghiêm khắc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

生硬

[shēng yìng] [生 硬]

1.cứng; nghiêm khắc

态度不和蔼或文句表达不自然

他说话态度生硬,容易引起误解。

tā shuō huà tài dù shēng yìng, róng yì yǐn qǐ wù jiě.

Thái độ nói chuyện của anh ấy rất cứng nhắc, dễ gây hiểu lầm.

2.gượng gạo, chưa thuần thục

形容技艺或动作生疏、不熟练

他第一次演戏,动作显得有些生硬。

tā dì yī cì yǎn xì, dòng zuò xiǎn de yǒu xiē shēng yìng.

Lần đầu anh ấy đóng phim, động tác tỏ ra hơi gượng gạo.

论据挺好的,不过第二段的语法衔接稍微有点生硬。

lùn jù tǐng hǎo de, bú guò dì èr duàn de yǔ fǎ xián jiē shāo wēi yǒu diǎn shēng yìng.

Luận cứ khá tốt, có điều liên kết ngữ pháp ở đoạn hai hơi gượng một chút.

Trong bài: Góp ý bài làm của bạn

一旦生硬补全主谓成分,那种留白的美感往往就荡然无存了。

yí dàn shēng yìng bǔ quán zhǔ wèi chéng fèn, nà zhǒng liú bái de měi gǎn wǎng wǎng jiù dàng rán wú cún le.

Một khi gượng ép bổ sung đầy đủ thành phần chủ vị, vẻ đẹp khoảng lặng đó thường sẽ biến mất sạch.

Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……

Hỏi đáp về từ 生硬

生硬 nghĩa là gì?

生硬 (shēng yìng) nghĩa là cứng; nghiêm khắc. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 生硬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 硬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.