XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生存 đọc là shēng cún, nghĩa là tồn tại; sống sót. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

生存

[shēng cún] [生 存]

tồn tại; sống sót

保存生命,维持存在。

动物需要水才能生存。

dòng wù xū yào shuǐ cái néng shēng cún.

Động vật cần nước mới có thể sinh tồn.

只要公众提高核实意识,虚假信息就没有生存空间。

zhǐ yào gōng zhòng tí gāo hé shí yì shí, xū jiǎ xìn xī jiù méi yǒu shēng cún kōng jiān.

Chỉ cần công chúng nâng cao ý thức kiểm chứng, tin giả sẽ không có đất sống.

Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…

大自然是人类赖以生存的母亲。

dà zì rán shì rén lèi lài yǐ shēng cún de mǔ qīn.

Mẹ thiên nhiên là nguồn nuôi dưỡng sự sinh tồn của nhân loại.

的确,现在的生存成本和育儿负担比过去沉重得多了。

dí què, xiàn zài de shēng cún chéng běn hé yù r fù dān bǐ guò qù chén zhòng de duō le.

Quả thực, chi phí sinh tồn và gánh nặng nuôi dạy con cái hiện nay đúng là nặng nề hơn trước đây rất nhiều.

Trong bài: Bất đồng thế hệ về quan niệm lập gia đình · 难怪

Hỏi đáp về từ 生存

生存 nghĩa là gì?

生存 (shēng cún) nghĩa là tồn tại; sống sót. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 生存 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 存 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 生存?

Thường gặp: 生存农业 (shēng cún nóng yè) – canh tác tự cung tự cấp; 生存环境 (shēng cún huán jìng) – môi trường sống; 适者生存 (shì zhě shēng cún) – sinh tồn của kẻ thích nghi nhất.