XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

灭亡 đọc là miè wáng, nghĩa là bị hủy diệt; tuyệt chủng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

灭亡

[miè wáng] [灭 亡]

bị hủy diệt; tuyệt chủng; diệt vong; chết hết; tiêu diệt; hủy diệt

政治实体、国家或事物整体消亡

历史上,许多强大的帝国最终因内部腐败而走向灭亡。

lì shǐ shàng, xǔ duō qiáng dà de dì guó zuì zhōng yīn nèi bù fǔ bài ér zǒu xiàng miè wáng.

Trong lịch sử, nhiều đế quốc hùng mạnh cuối cùng đã diệt vong vì tham nhũng nội bộ.

Hỏi đáp về từ 灭亡

灭亡 nghĩa là gì?

灭亡 (miè wáng) nghĩa là bị hủy diệt; tuyệt chủng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 灭亡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 灭, 亡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 灭亡?

Thường gặp: 自取灭亡 (zì qǔ miè wáng) – chuốc lấy tai họa (thành ngữ).