XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

灭绝 đọc là miè jué, nghĩa là tuyệt chủng; biến mất hoàn toàn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

灭绝【滅絕】

[miè jué] [灭 绝]

tuyệt chủng; biến mất hoàn toàn; mất hoàn toàn (cái gì đó trừu tượng); tiêu diệt

生物物种或种族彻底消灭

由于人类过度捕猎,这种珍稀动物已经面临灭绝的危险。

yóu yú rén lèi guò dù bǔ liè, zhè zhǒng zhēn xī dòng wù yǐ jīng miàn lín miè jué de wēi xiǎn.

Do con người săn bắt quá mức, loài động vật quý hiếm này đã đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.

科学家正在尝试克隆已灭绝的鸟类。

kē xué jiā zhèng zài cháng shì kè lóng yǐ miè jué de niǎo lèi.

Các nhà khoa học đang thử nghiệm nhân bản loài chim đã tuyệt chủng.

科学家成功克隆了这种濒临灭绝的珍稀动物。

kē xué jiā chéng gōng kè lóng le zhè zhǒng bīn lín miè jué de zhēn xī dòng wù.

Các nhà khoa học đã nhân bản thành công loài động vật quý hiếm đang trên bờ tuyệt chủng này.

由于环境被严重破坏,很多珍稀动物濒临灭绝。

yóu yú huán jìng bèi yán zhòng pò huài, hěn duō zhēn xī dòng wù bīn lín miè jué.

Do môi trường bị tàn phá nghiêm trọng, nhiều loài động vật quý hiếm đứng bên bờ vực tuyệt chủng.

Hỏi đáp về từ 灭绝

灭绝 nghĩa là gì?

灭绝 (miè jué) nghĩa là tuyệt chủng; biến mất hoàn toàn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 灭绝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 灭, 绝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 灭绝?

Thường gặp: 大灭绝 (dà miè jué) – tuyệt chủng hàng loạt; 灭绝人性 (miè jué rén xìng) – mất hết tính người; 灭绝种族 (miè jué zhǒng zú) – phạm tội diệt chủng; 种族灭绝 (zhǒng zú miè jué) – diệt chủng; 生物大灭绝 (shēng wù dà miè jué) – sự tuyệt chủng lớn của loài.