XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

斩草除根 đọc là zhǎn cǎo chú gēn, nghĩa là nhổ cỏ tận gốc (thành ngữ); phá hủy triệt để. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

斩草除根【斬草除根】

[zhǎn cǎo chú gēn] [斩 草 除 根]

nhổ cỏ tận gốc (thành ngữ); phá hủy triệt để; loại bỏ hoàn toàn

比喻除掉祸根,彻底消灭,不留后患。

面对生产中的安全隐患,我们必须斩草除根,决不能留后患。

miàn duì shēng chǎn zhōng de ān quán yǐn huàn, wǒ men bì xū zhǎn cǎo chú gēn, jué bù néng liú hòu huàn.

Trước các nguy cơ mất an toàn sản xuất, chúng ta phải nhổ cỏ tận gốc, tuyệt đối không để lại mầm họa.

Hỏi đáp về từ 斩草除根

斩草除根 nghĩa là gì?

斩草除根 (zhǎn cǎo chú gēn) nghĩa là nhổ cỏ tận gốc (thành ngữ); phá hủy triệt để. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 斩草除根 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 斩, 草, 除, 根 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.