XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

斩钉截铁 đọc là zhǎn dīng jié tiě, nghĩa là nghĩa đen: chặt đinh chém sắt (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên quyết và dứt khoát. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

斩钉截铁【斬釘截鐵】

[zhǎn dīng jié tiě] [斩 钉 截 铁]

nghĩa đen: chặt đinh chém sắt (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên quyết và dứt khoát; không do dự; quả quyết

形容说话办事坚决果断,毫不犹豫。

她斩钉截铁地拒绝了对方不合理的要求。

tā zhǎn dīng jié tiě dì jù jué le duì fāng bù hé lǐ de yāo qiú.

Cô ấy dứt khoát từ chối yêu cầu vô lý của đối phương.

Hỏi đáp về từ 斩钉截铁

斩钉截铁 nghĩa là gì?

斩钉截铁 (zhǎn dīng jié tiě) nghĩa là nghĩa đen: chặt đinh chém sắt (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên quyết và dứt khoát. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 斩钉截铁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 斩, 钉, 截, 铁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.