XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 斩 đọc là zhǎn, nghĩa là chặt đầu (như một hình thức tử hình); chặt. Thuộc bộ Xa 车. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

斩【斬】

[zhǎn]

chặt đầu (như một hình thức tử hình); chặt

用刀等砍或砍断

古代战场上,将军手起刀落,瞬间斩落了敌方首领。

gǔ dài zhàn chǎng shàng, jiāng jūn shǒu qǐ dāo luò, shùn jiān zhǎn luò le dí fāng shǒu lǐng.

Trên chiến trường xưa, tướng quân vung đao dứt khoát, lập tức chém rơi đầu thủ lĩnh địch.

小明,你看到刚斩获国家社科成果奖的那部学术专著了吗?

xiǎo míng, nǐ kàn dào gāng zhǎn huò guó jiā shè kē chéng guǒ jiǎng de nà bù xué shù zhuān zhù le ma?

Tiểu Minh, em đã thấy cuốn chuyên khảo học thuật vừa đoạt giải thưởng thành tựu khoa học xã hội quốc gia chưa?

Trong bài: Phản hồi học giới về chuyên khảo nhân chủng học · 无不

我们必须斩断伸向校园的黑手。

wǒ men bì xū zhǎn duàn shēn xiàng xiào yuán de hēi shǒu.

Chúng ta phải chặt đứt bàn tay đen vươn vào học đường.

国家队在比赛中斩获两金一铜。

guó jiā duì zài bǐ sài zhōng zhǎn huò liǎng jīn yì tóng.

Đội tuyển quốc gia đoạt được hai vàng một đồng trong giải đấu.

Hỏi đáp về chữ 斩

斩 nghĩa là gì?

斩 (zhǎn) nghĩa là chặt đầu (như một hình thức tử hình); chặt. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 斩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 斩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 斩 thuộc bộ Xa (车).

Chữ 斩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 斩钉截铁 (zhǎn dīng jié tiě) – nghĩa đen: chặt đinh chém sắt (thành ngữ); 斩草除根 (zhǎn cǎo chú gēn) – nhổ cỏ tận gốc (thành ngữ); 斩断 (zhǎn duàn) – cắt đứt; 斩新 (zhǎn xīn) – biến thể của 崭新 (zhǎn xīn); 斩杀 (zhǎn shā) – chém đầu; 斩眼 (zhǎn yǎn) – chớp mắt (văn học).