XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

斩断 đọc là zhǎn duàn, nghĩa là cắt đứt; chặt đứt đôi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

斩断

[zhǎn duàn] [斩 断]

cắt đứt; chặt đứt đôi

我们必须斩断伸向校园的黑手。

wǒ men bì xū zhǎn duàn shēn xiàng xiào yuán de hēi shǒu.

Chúng ta phải chặt đứt bàn tay đen vươn vào học đường.

斩断一路的荆棘,他终于迎来了成功。

zhǎn duàn yí lù de jīng jí, tā zhōng yú yíng lái le chéng gōng.

Chặt đứt mọi chông gai trên con đường, cuối cùng anh ấy cũng đón nhận thành công.

Hỏi đáp về từ 斩断

斩断 nghĩa là gì?

斩断 (zhǎn duàn) nghĩa là cắt đứt; chặt đứt đôi.

Cách viết 斩断 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 斩, 断 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.