XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 截 đọc là jié, nghĩa là cắt đứt (một đoạn); dừng. Thuộc bộ Qua 戈. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

截

[jié]

cắt đứt (một đoạn); dừng; chặn

切断或阻拦

他用剪刀截去了绳子多余的部分,使长度刚好合适。

tā yòng jiǎn dāo jié qù le shéng zi duō yú de bù fen, shǐ cháng dù gāng hǎo hé shì.

Anh ấy dùng kéo cắt bỏ phần thừa của sợi dây, làm cho độ dài vừa đúng.

đoạn; khúc; mẩu

量词,用于切断或分段的事物

他随手捡起一截粉笔在黑板上写字。

tā suí shǒu jiǎn qǐ yì jié fěn bǐ zài hēi bǎn shàng xiě zì.

Anh ấy tiện tay nhặt một mẩu phấn viết lên bảng.

是吗?通知上写的截止日期确实是周五。

shì ma? tōng zhī shàng xiě de jié zhǐ rì qī què shí shì zhōu wǔ.

Thế à? Hạn chót ghi trong thông báo đúng là thứ Sáu.

Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免

报名工作截至今日下午五点整。

bào míng gōng zuò jié zhì jīn rì xià wǔ wǔ diǎn zhěng.

Việc đăng ký kết thúc vào đúng năm giờ chiều hôm nay.

明白,我们一定在周五截止前把最终版发给您。

míng bái, wǒ men yí dìng zài zhōu wǔ jié zhǐ qián bǎ zuì zhōng bǎn fā gěi nín.

Em hiểu rồi, bọn em nhất định sẽ gửi bản cuối cùng cho thầy trước hạn chót thứ Sáu.

Trong bài: Thuyết phục nhà đầu tư · 句兼语

Hỏi đáp về chữ 截

截 nghĩa là gì?

截 (jié) nghĩa là cắt đứt (một đoạn); dừng. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 截 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 截 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 截 thuộc bộ Qua (戈).

Chữ 截 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 截止 (jié zhǐ) – đóng; 截至 (jié zhì) – tính đến (một thời gian); 斩钉截铁 (zhǎn dīng jié tiě) – nghĩa đen: chặt đinh chém sắt (thành ngữ); 截然不同 (jié rán bù tóng) – hoàn toàn khác biệt; 侵截 (qīn jié) – hacking (máy tính); 半截 (bàn jié) – một nửa (của cái gì đó).