半截 đọc là bàn jié, nghĩa là một nửa (của cái gì đó); một nửa chừng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 半截
半截 nghĩa là gì?
半截 (bàn jié) nghĩa là một nửa (của cái gì đó); một nửa chừng.
Cách viết 半截 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 半, 截 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 半截?
Thường gặp: 半截衫 (bàn jié shān) – áo ngắn trên; 矮半截 (ǎi bàn jié) – thua kém; 凉了半截 (liáng le bàn jié) – cảm thấy lạnh (trong lòng).