半岛【半島】
[bàn dǎo] [半 岛]
bán đảo
伸入水域、三面临水的大片陆地
这座城市位于一个美丽的半岛上。
zhè zuò chéng shì wèi yú yí gè měi lì de bàn dǎo shàng.Thành phố này nằm trên một bán đảo tuyệt đẹp.
半岛 đọc là bàn dǎo, nghĩa là bán đảo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bàn dǎo] [半 岛]
bán đảo
伸入水域、三面临水的大片陆地
这座城市位于一个美丽的半岛上。
zhè zuò chéng shì wèi yú yí gè měi lì de bàn dǎo shàng.Thành phố này nằm trên một bán đảo tuyệt đẹp.
半岛 (bàn dǎo) nghĩa là bán đảo. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 半, 岛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 韩半岛 (hán bàn dǎo) – Bán đảo Triều Tiên (đặc biệt dùng trong ngữ cảnh Hàn Quốc); 中南半岛 (zhōng nán bàn dǎo) – Đông Dương; 中印半岛 (zhōng - yìn bàn dǎo) – Đông Dương; 印支半岛 (yìn - zhī bàn dǎo) – Đông Dương (viết tắt của thuật ngữ thời thuộc địa 印度支那半岛 (yìndùzhīnà…; 山东半岛 (shān dōng bàn dǎo) – bán đảo Sơn Đông; 恒春半岛 (héng chūn bàn dǎo) – bán đảo Hằng Xuân ở huyện Bình Đông 屏东县 (píng dōng xiàn), điểm cực n….