XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

半岛 đọc là bàn dǎo, nghĩa là bán đảo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 半岛

半岛 nghĩa là gì?

半岛 (bàn dǎo) nghĩa là bán đảo. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 半岛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 半, 岛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 半岛?

Thường gặp: 韩半岛 (hán bàn dǎo) – Bán đảo Triều Tiên (đặc biệt dùng trong ngữ cảnh Hàn Quốc); 中南半岛 (zhōng nán bàn dǎo) – Đông Dương; 中印半岛 (zhōng - yìn bàn dǎo) – Đông Dương; 印支半岛 (yìn - zhī bàn dǎo) – Đông Dương (viết tắt của thuật ngữ thời thuộc địa 印度支那半岛 (yìndùzhīnà…; 山东半岛 (shān dōng bàn dǎo) – bán đảo Sơn Đông; 恒春半岛 (héng chūn bàn dǎo) – bán đảo Hằng Xuân ở huyện Bình Đông 屏东县 (píng dōng xiàn), điểm cực n….