凉了半截
[liáng le bàn jié] [凉 了 半 截]
cảm thấy lạnh (trong lòng); (trái tim) chùng xuống
凉了半截 đọc là liáng le bàn jié, nghĩa là cảm thấy lạnh (trong lòng); (trái tim) chùng xuống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liáng le bàn jié] [凉 了 半 截]
cảm thấy lạnh (trong lòng); (trái tim) chùng xuống
凉了半截 (liáng le bàn jié) nghĩa là cảm thấy lạnh (trong lòng); (trái tim) chùng xuống.
Viết lần lượt từng chữ 凉, 了, 半, 截 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.