XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

凉水 đọc là liáng shuǐ, nghĩa là nước mát; nước chưa đun sôi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

凉水【涼水】

[liáng shuǐ] [凉 THỦY]

nước mát; nước chưa đun sôi

温度较低的水或生水

天太热了,我想喝凉水。

tiān tài rè le, wǒ xiǎng hē liáng shuǐ.

Trời nóng quá, tôi muốn uống nước mát.

他喝了凉水后突然开始腹泻。

tā hē le liáng shuǐ hòu tū rán kāi shǐ fù xiè.

Anh ấy sau khi uống nước lạnh thì đột nhiên bị tiêu chảy.

Hỏi đáp về từ 凉水

凉水 nghĩa là gì?

凉水 (liáng shuǐ) nghĩa là nước mát; nước chưa đun sôi. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 凉水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 凉, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 凉水?

Thường gặp: 喝凉水都塞牙 (hē liáng shuǐ dōu sāi yá) – (khẩu ngữ) gặp xui xẻo.