XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

纯净水 đọc là chún jìng shuǐ, nghĩa là nước tinh khiết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

纯净水【純淨水】

[chún jìng shuǐ] [纯 净 THỦY]

nước tinh khiết

净化处理后可直接饮用的水

我买了纯净水。

wǒ mǎi le chún jìng shuǐ.

Tôi đã mua nước tinh khiết.

灾区收到了社会各界捐赠的一千桶纯净水。

zāi qū shōu dào le shè huì gè jiè juān zèng de yì qiān tǒng chún jìng shuǐ.

Vùng thiên tai đã nhận được một nghìn thùng nước tinh khiết do các giới xã hội quyên góp.

Hỏi đáp về từ 纯净水

纯净水 nghĩa là gì?

纯净水 (chún jìng shuǐ) nghĩa là nước tinh khiết. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 纯净水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 纯, 净, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.