XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自来水 đọc là zì lái shuǐ, nghĩa là nước máy; nước vòi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

自来水【自來水】

[zì lái shuǐ] [自 来 THỦY]

nước máy; nước vòi

通过管道输送供居民等使用的水。

这个村庄终于通上了干净的自来水。

zhè ge cūn zhuāng zhōng yú tōng shàng le gān jìng de zì lái shuǐ.

Ngôi làng này cuối cùng đã có nước máy sạch.

这根自来水管坏了。

zhè gēn zì lái shuǐ guǎn huài le.

Cái ống nước máy này bị hỏng rồi.

冬季气温骤降,室外的自来水管容易被冻裂。

dōng jì qì wēn zhòu jiàng, shì wài de zì lái shuǐ guǎn róng yì bèi dòng liè.

Nhiệt độ mùa đông giảm mạnh, ống nước máy ngoài trời rất dễ bị nứt vỡ do đông đá.

Hỏi đáp về từ 自来水

自来水 nghĩa là gì?

自来水 (zì lái shuǐ) nghĩa là nước máy; nước vòi. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 自来水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 来, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 自来水?

Thường gặp: 自来水笔 (zì lái shuǐ bǐ) – bút máy; 自来水管 (zì lái shuǐ guǎn) – ống nước máy.