XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

饮水 đọc là yǐn shuǐ, nghĩa là nước uống. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

饮水【飲水】

[yǐn shuǐ] [饮 THỦY]

nước uống

可供饮用的水

保持充足的饮水对人体健康非常重要。

bǎo chí chōng zú de yǐn shuǐ duì rén tǐ jiàn kāng fēi cháng zhòng yào.

Duy trì uống đủ nước rất quan trọng đối với sức khỏe cơ thể người.

uống nước

喝水

野生动物经常到这条小溪边饮水。

yě shēng dòng wù jīng cháng dào zhè tiáo xiǎo xī biān yǐn shuǐ.

Động vật hoang dã thường đến bên dòng suối nhỏ này uống nước.

明白了,跑步中途还有专门的饮水站吧?

míng bái le, pǎo bù zhōng tú hái yǒu zhuān mén de yǐn shuǐ zhàn ba?

Mình hiểu rồi, giữa đường chạy còn có trạm nước chuyên dụng nữa đúng không?

Trong bài: Lập kế hoạch tham gia giải chạy Marathon

清晨,几只鹿在森林里的溪边饮水。

qīng chén, jǐ zhī lù zài sēn lín lǐ de xī biān yǐn shuǐ.

Sáng sớm, vài con hươu đang uống nước bên bờ suối trong rừng.

Hỏi đáp về từ 饮水

饮水 nghĩa là gì?

饮水 (yǐn shuǐ) nghĩa là nước uống. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 饮水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 饮, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 饮水?

Thường gặp: 饮水器 (yǐn shuǐ qì) – máy uống nước; 饮水机 (yǐn shuǐ jī) – máy uống nước; 饮水思源 (yǐn shuǐ sī yuán) – nghĩa đen: uống nước nhớ nguồn (thành ngữ).