XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

污水 đọc là wū shuǐ, nghĩa là nước thải. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

污水

[wū shuǐ] [污 THỦY]

nước thải

被污染或使用后需处理的脏水

工厂必须经过处理才能排放污水。

gōng chǎng bì xū jīng guò chǔ lǐ cái néng pái fàng wū shuǐ.

Nhà máy phải qua xử lý mới được phép xả nước thải.

确实,大家之前总抱怨一到雨天就污水倒灌,那地下部分你具体打算怎么改?

què shí, dà jiā zhī qián zǒng bào yuàn yí dào yǔ tiān jiù wū shuǐ dǎo guàn, nà dì xià bù fen nǐ jù tǐ dǎ suàn zěn me gǎi?

Thật vậy, mọi người trước đây cứ phàn nàn hễ mưa là nước thải trào ngược, vậy phần ngầm cậu dự tính sửa cụ thể thế nào?

Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外

首先要彻底更换雨污水管网。除此之外,我们还必须把杂乱的电线电缆全入地。

shǒu xiān yào chè dǐ gēng huàn yǔ wū shuǐ guǎn wǎng. chú cǐ zhī wài, wǒ men hái bì xū bǎ zá luàn de diàn xiàn diàn lǎn quán rù dì.

Trước tiên phải thay thế triệt để mạng lưới đường ống nước mưa và nước thải. Ngoài ra, chúng ta còn nhất định phải ngầm hóa toàn bộ dây điện và dây cáp lộn xộn.

Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外

这台设备能够快速将污水处理成净水。

zhè tái shè bèi néng gòu kuài sù jiāng wū shuǐ chǔ lǐ chéng jìng shuǐ.

Thiết bị này có thể nhanh chóng xử lý nước thải thành nước sạch.

Hỏi đáp về từ 污水

污水 nghĩa là gì?

污水 (wū shuǐ) nghĩa là nước thải. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 污水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 污, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 污水?

Thường gặp: 污水坑 (wū shuǐ kēng) – hố phân; 污水管 (wū shuǐ guǎn) – ống nước thải; 生活污水 (shēng huó wū shuǐ) – nước thải sinh hoạt; 污水处理厂 (wū shuǐ chǔ lǐ chǎng) – nhà máy xử lý nước thải.