XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

污染 đọc là wū rǎn, nghĩa là gây ô nhiễm; làm ô nhiễm (nghĩa đen và bóng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

污染

[wū rǎn] [污 染]

gây ô nhiễm; làm ô nhiễm (nghĩa đen và bóng)

使有害物质进入环境并造成危害

工业废水严重污染了附近的河流。

gōng yè fèi shuǐ yán zhòng wū rǎn le fù jìn de hé liú.

Nước thải công nghiệp đã làm ô nhiễm nghiêm trọng dòng sông gần đó.

sự ô nhiễm, tình trạng ô nhiễm

有害物质对环境造成的损害现象

治理噪音污染是当前的重要任务。

zhì lǐ zào yīn wū rǎn shì dāng qián de zhòng yào rèn wu.

Xử lý ô nhiễm tiếng ồn là nhiệm vụ quan trọng hiện nay.

好主意,这样确实能有效减少污染。

hǎo zhǔ yì, zhè yàng què shí néng yǒu xiào jiǎn shǎo wū rǎn.

Ý kiến hay, như vậy quả thực có thể giảm thiểu ô nhiễm hiệu quả.

Trong bài: Thảo luận cắt giảm đồ nhựa dùng một lần

专家提出了防治污染的新方案。

zhuān jiā tí chū le fáng zhì wū rǎn de xīn fāng àn.

Chuyên gia đã đề xuất phương án mới để phòng chống và xử lý ô nhiễm.

是的,还能有效降低碳排放,减少环境污染。

shì de, hái néng yǒu xiào jiàng dī tàn pái fàng, jiǎn shǎo huán jìng wū rǎn.

Đúng thế, còn có thể giảm phát thải carbon hiệu quả, giảm thiểu ô nhiễm môi trường.

Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而

Hỏi đáp về từ 污染

污染 nghĩa là gì?

污染 (wū rǎn) nghĩa là gây ô nhiễm; làm ô nhiễm (nghĩa đen và bóng). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 污染 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 污, 染 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 污染?

Thường gặp: 水污染 (shuǐ wū rǎn) – ô nhiễm nước; 污染区 (wū rǎn qū) – khu vực bị ô nhiễm; 污染物 (wū rǎn wù) – chất gây ô nhiễm; 噪声污染 (zào shēng wū rǎn) – ô nhiễm tiếng ồn; 大气污染 (dà qì wū rǎn) – ô nhiễm không khí; 水质污染 (shuǐ zhì wū rǎn) – ô nhiễm nước.