XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

污染物 đọc là wū rǎn wù, nghĩa là chất gây ô nhiễm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

污染物

[wū rǎn wù] [污 染 物]

chất gây ô nhiễm

这个提议很好!毕竟污染物没有国界,我们理应本着海洋生态共同体的理念来统筹全局。

zhè ge tí yì hěn hǎo! bì jìng wū rǎn wù méi yǒu guó jiè, wǒ men lǐ yìng běn zhe hǎi yáng shēng tài gòng tóng tǐ de lǐ niàn lái tǒng chóu quán jú.

Đề xuất này rất hay! Dù sao chất ô nhiễm cũng không có biên giới, chúng ta nên quán xuyến toàn cục dựa trên tinh thần cộng đồng sinh thái biển.

Trong bài: Thảo luận ngoại giao bảo vệ môi trường biển

Hỏi đáp về từ 污染物

污染物 nghĩa là gì?

污染物 (wū rǎn wù) nghĩa là chất gây ô nhiễm.

Cách viết 污染物 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 污, 染, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.