XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

药物 đọc là yào wù, nghĩa là dược phẩm; dược liệu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

药物【藥物】

[yào wù] [药 物]

dược phẩm; dược liệu; thuốc

用于预防或治疗疾病的药品

医生开了新药物。

yī shēng kāi le xīn yào wù.

Bác sĩ kê thuốc mới.

怎么会这样?你最近吃了什么特殊药物吗?

zěn me huì zhè yàng? nǐ zuì jìn chī le shén me tè shū yào wù ma?

Sao lại như thế? Gần đây cậu uống thuốc đặc biệt gì à?

Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于

医生给患儿开了一些止咳药物。

yī shēng gěi huàn r kāi le yì xiē zhǐ ké yào wù.

Bác sĩ đã kê cho bệnh nhi một số thuốc giảm ho.

唯有纯安慰剂对照,才能彻底消除数据变异并证明药物净效应。

wéi yǒu chún ān wèi jì duì zhào, cái néng chè dǐ xiāo chú shù jù biàn yì bìng zhèng míng yào wù jìng xiào yìng.

Chỉ có đối chứng thuần giả dược mới có thể loại bỏ hoàn toàn biến thiên dữ liệu và chứng minh hiệu ứng thuần của thuốc.

Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于

Hỏi đáp về từ 药物

药物 nghĩa là gì?

药物 (yào wù) nghĩa là dược phẩm; dược liệu. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 药物 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 药, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 药物?

Thường gặp: 药物学 (yào wù xué) – dược lý học; 精神药物 (jīng shén yào wù) – thuốc hướng thần; 药物学家 (yào wù xué jiā) – nhà dược lý học; 拟阿拖品药物 (nǐ ā tuō pǐn yào wù) – thuốc giống atropin.