XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

药片 đọc là yào piàn, nghĩa là viên thuốc; thuốc viên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

药片【藥片】

[yào piàn] [药 片]

viên thuốc; thuốc viên

片状的药物制剂

这两种药片一起吃。

zhè liǎng zhǒng yào piàn yì qǐ chī.

Hai loại thuốc viên này uống cùng nhau.

片

开了止痒药膏和一些退过敏的药片。

kāi le zhǐ yǎng yào gāo hé yì xiē tuì guò mǐn de yào piàn.

Kê thuốc mỡ trị ngứa và một số viên thuốc chống dị ứng.

Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh

请把这些药片磨成粉末后再服用。

qǐng bǎ zhè xiē yào piàn mó chéng fěn mò hòu zài fú yòng.

Hãy nghiền những viên thuốc này thành bột mịn rồi hãy uống.

他把药片研成粉喂给孩子吃。

tā bǎ yào piàn yán chéng fěn wèi gěi hái zi chī.

Anh ấy nghiền viên thuốc thành bột cho con uống.

Hỏi đáp về từ 药片

药片 nghĩa là gì?

药片 (yào piàn) nghĩa là viên thuốc; thuốc viên. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 药片 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 药, 片 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.