XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

唱片 đọc là chàng piàn, nghĩa là đĩa hát; đĩa LP. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

唱片

[chàng piàn] [唱 片]

đĩa hát; đĩa LP; đĩa CD nhạc

录有歌曲的圆形碟片

爷爷收藏了许多老唱片。

yé ye shōu cáng le xǔ duō lǎo chàng piàn.

Ông nội sưu tầm rất nhiều đĩa hát cũ.

张

这位歌手刚与新唱片公司签约。

zhè wèi gē shǒu gāng yǔ xīn chàng piàn gōng sī qiān yuē.

Ca sĩ này vừa ký hợp đồng với công ty đĩa hát mới.

这位歌手上个月刚灌好了一张新唱片。

zhè wèi gē shǒu shàng gè yuè gāng guàn hǎo le yì zhāng xīn chàng piàn.

Ca sĩ này tháng trước vừa thu âm xong một đĩa hát mới.

Hỏi đáp về từ 唱片

唱片 nghĩa là gì?

唱片 (chàng piàn) nghĩa là đĩa hát; đĩa LP. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 唱片 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 唱, 片 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 唱片?

Thường gặp: 激光唱片 (jī guāng chàng piàn) – đĩa compact; 环球唱片 (huán qiú chàng piàn) – Universal Records.