磁盘【磁盤】
[cí pán] [磁 盘]
đĩa (máy tính)
利用磁性原理记录数据的计算机存储介质
电脑提示磁盘空间不足,需要及时清理。
diàn nǎo tí shì cí pán kōng jiān bù zú, xū yào jí shí qīng lǐ.Máy tính báo dung lượng đĩa không đủ, cần dọn dẹp kịp thời.
磁盘 đọc là cí pán, nghĩa là đĩa (máy tính). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cí pán] [磁 盘]
đĩa (máy tính)
利用磁性原理记录数据的计算机存储介质
电脑提示磁盘空间不足,需要及时清理。
diàn nǎo tí shì cí pán kōng jiān bù zú, xū yào jí shí qīng lǐ.Máy tính báo dung lượng đĩa không đủ, cần dọn dẹp kịp thời.
磁盘 (cí pán) nghĩa là đĩa (máy tính). Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 磁, 盘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 硬磁盘 (yìng cí pán) – ổ cứng; 软磁盘 (ruǎn cí pán) – đĩa mềm; 磁盘驱动器 (cí pán qū dòng qì) – ổ đĩa cứng.