XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

算盘 đọc là suàn pán, nghĩa là bàn tính; lượng từ: 把 (bǎ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

算盘【算盤】

[suàn pán] [算 盘]

bàn tính; lượng từ: 把 (bǎ); kế hoạch

计算工具;比喻心里的打算或筹划。

传统账房先生常用算盘核对账目,动作飞快且准确无误。

chuán tǒng zhàng fáng xiān shēng cháng yòng suàn pán hé duì zhàng mù, dòng zuò fēi kuài qiě zhǔn què wú wù.

Kế toán phòng sổ sách truyền thống thường dùng bàn tính để đối chiếu sổ sách, động tác nhanh thoăn thoắt và chuẩn xác.

把

Hỏi đáp về từ 算盘

算盘 nghĩa là gì?

算盘 (suàn pán) nghĩa là bàn tính; lượng từ: 把 (bǎ). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 算盘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 算, 盘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 算盘?

Thường gặp: 小算盘 (xiǎo suàn pán) – nghĩa đen: bàn tính nhỏ; 打算盘 (dǎ suàn pán) – tính bằng bàn tính; 如意算盘 (rú yì suàn pán) – đếm cua trong lỗ; 打小算盘 (dǎ xiǎo suàn pán) – nghĩa đen: tính bằng bàn tính nhỏ (thành ngữ).