小算盘
[xiǎo suàn pán] [TIỂU 算 盘]
nghĩa đen: bàn tính nhỏ; bóng: tính toán ích kỷ; từng đồng một
小算盘 đọc là xiǎo suàn pán, nghĩa là nghĩa đen: bàn tính nhỏ; bóng: tính toán ích kỷ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎo suàn pán] [TIỂU 算 盘]
nghĩa đen: bàn tính nhỏ; bóng: tính toán ích kỷ; từng đồng một
小算盘 (xiǎo suàn pán) nghĩa là nghĩa đen: bàn tính nhỏ; bóng: tính toán ích kỷ.
Viết lần lượt từng chữ 小, 算, 盘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 打小算盘 (dǎ xiǎo suàn pán) – nghĩa đen: tính bằng bàn tính nhỏ (thành ngữ).