XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 算 đọc là suàn, nghĩa là coi như; tính toán. Thuộc bộ Trúc 竹. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

算

[suàn]

1.coi như; tính toán; tính

计算数目;当作、认为

这不算什么。

zhè bú suàn shén me.

Cái này không tính là gì.

2.ước đoán; phỏng đoán

推测、估计

我算他今天不会来。

wǒ suàn tā jīn tiān bú huì lái.

Tôi đoán hôm nay anh ấy sẽ không đến.

3.thôi; bỏ qua

作罢,不再计较

算了,我们回家吧。

suàn le, wǒ men huí jiā ba.

Thôi, chúng ta về nhà đi.

4.có hiệu lực; giữ lời

承认有效;说话算数

你说话要算数。

nǐ shuō huà yào suàn shù.

Bạn nói phải giữ lời.

太好了,这两个打算我都喜欢!

tài hǎo le, zhè liǎng gè dǎ suàn wǒ dōu xǐ huan!

Tuyệt quá, cả hai kế hoạch này mình đều thích!

Trong bài: Nếu trời đẹp thì đi picnic · 要是…就…

放假期间,我打算去北京旅游。

fàng jià qī jiān, wǒ dǎ suàn qù běi jīng lǚ yóu.

Trong thời gian nghỉ lễ, tôi dự định đi du lịch Bắc Kinh.

对,我都忘了算每天吃饭的钱。

duì, wǒ dōu wàng le suàn měi tiān chī fàn de qián.

Đúng, mình quên mất không tính tiền ăn cơm mỗi ngày.

Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多

Hỏi đáp về chữ 算

算 nghĩa là gì?

算 (suàn) nghĩa là coi như; tính toán. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 算 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 算 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 算 thuộc bộ Trúc (竹).

Chữ 算 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 打算 (dǎ suàn) – dự định; 计算机 (jì suàn jī) – máy tính; 计算 (jì suàn) – đếm; 总算 (zǒng suàn) – cuối cùng; 合算 (hé suàn) – đáng giá; 就算 (jiù suàn) – (thông tục) ngay cả khi.