XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

盘算 đọc là pán suàn, nghĩa là tính toán; dự mưu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

盘算【盤算】

[pán suàn] [盘 算]

tính toán; dự mưu; tính kế

心里谋划、算计或反复考虑。

他心里默默盘算着如何合理使用这笔资金。

tā xīn lǐ mò mò pán suàn zhe rú hé hé lǐ shǐ yòng zhè bǐ zī jīn.

Anh ấy trong lòng âm thầm tính toán làm sao để sử dụng nguồn vốn này một cách hợp lý.

toan tính; ý định; tính toán

心里的打算或筹划。

他心里的小盘算早就被人看穿了。

tā xīn lǐ de xiǎo pán suàn zǎo jiù bèi rén kàn chuān le.

Toan tính nhỏ nhen trong lòng anh ấy đã sớm bị người ta nhìn thấu.

Hỏi đáp về từ 盘算

盘算 nghĩa là gì?

盘算 (pán suàn) nghĩa là tính toán; dự mưu. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 盘算 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 盘, 算 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.