XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

运算 đọc là yùn suàn, nghĩa là thực hiện phép tính; phép toán (toán học). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

运算【運算】

[yùn suàn] [运 算]

thực hiện phép tính; phép toán (toán học)

依照数学规则进行计算

这台新型超级计算机的运算速度比以前快很多。

zhè tái xīn xíng chāo jí jì suàn jī de yùn suàn sù dù bǐ yǐ qián kuài hěn duō.

Tốc độ tính toán của chiếc siêu máy tính kiểu mới này nhanh hơn trước rất nhiều.

嗯,在多项常见疾病筛查上,它的运算效率确实远超人工。

èn, zài duō xiàng cháng jiàn jí bìng shāi chá shàng, tā de yùn suàn xiào lǜ què shí yuǎn chāo rén gōng.

Ừ, ở nhiều hạng mục sàng lọc bệnh phổ biến, hiệu suất tính toán của nó thực sự vượt xa con người.

Trong bài: Đạo đức AI trong y tế · 未免

系统会自动统计每次运算的耗时。

xì tǒng huì zì dòng tǒng jì měi cì yùn suàn de hào shí.

Hệ thống sẽ tự động thống kê thời gian tiêu tốn của mỗi lần tính toán.

在数理逻辑中,蕴涵是一种重要的逻辑运算。

zài shù lǐ luó jí zhōng, yùn hán shì yì zhǒng zhòng yào de luó jí yùn suàn.

Trong logic toán học, phép kéo theo là một phép toán logic quan trọng.

Hỏi đáp về từ 运算

运算 nghĩa là gì?

运算 (yùn suàn) nghĩa là thực hiện phép tính; phép toán (toán học). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 运算 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 运, 算 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 运算?

Thường gặp: 运算式 (yùn suàn shì) – biểu thức (toán học, logic Boolean, v.v.); 运算数 (yùn suàn shù) – toán hạng (toán học); 逆运算 (nì yùn suàn) – phép toán nghịch đảo; 三元运算 (sān yuán yùn suàn) – toán tử bậc ba (tin học); 四则运算 (sì zé yùn suàn) – bốn phép toán cơ bản (cộng, trừ, nhân và chia); 浮点运算 (fú diǎn yùn suàn) – phép toán dấu phẩy động.