XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

合算 đọc là hé suàn, nghĩa là đáng giá; là một giao dịch tốt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

合算

[hé suàn] [合 算]

đáng giá; là một giao dịch tốt; là một món hời

花费较少而收效大;划算

打折的时候买东西比较合算。

dǎ zhé de shí hòu mǎi dōng xī bǐ jiào hé suàn.

Mua đồ vào lúc giảm giá khá là đáng tiền.

tính toán; cân nhắc thiệt hơn

计算盈亏或代价

仔细合算之后,他决定放弃投资。

zǐ xì hé suàn zhī hòu, tā jué dìng fàng qì tóu zī.

Sau khi tính toán kỹ lưỡng, anh ấy quyết định bỏ khoản đầu tư này.

如果一味迎合算法,我们该如何捍卫新闻真实性与公信力?

rú guǒ yí wèi yíng hé suàn fǎ, wǒ men gāi rú hé hàn wèi xīn wén zhēn shí xìng yǔ gōng xìn lì?

Nếu mù quáng chiều theo thuật toán, chúng ta làm sao bảo vệ tính chân thực và uy tín của báo chí?

Trong bài: Tranh luận về vị thế của báo chí điều tra trong kỷ nguyên lưu lượng

Hỏi đáp về từ 合算

合算 nghĩa là gì?

合算 (hé suàn) nghĩa là đáng giá; là một giao dịch tốt. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 合算 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 合, 算 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.