XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

合理 đọc là hé lǐ, nghĩa là hợp lý; có lý. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

合理

[hé lǐ] [合 理]

hợp lý; có lý; công bằng

合乎道理或客观规律

这个价格很合理。

zhè ge jià gé hěn hé lǐ.

Mức giá này rất hợp lý.

太好了,按这个时间分工很合理。

tài hǎo le, àn zhè ge shí jiān fēn gōng hěn hé lǐ.

Tốt quá, phân công theo thời gian này rất hợp lý.

Trong bài: Phân công trực nhật phòng trọ · 差不多

我决不同意这种不合理的方案。

wǒ jué bù tóng yì zhè zhǒng bù hé lǐ de fāng àn.

Tôi nhất quyết không đồng ý phương án vô lý này.

没关系,关键是要合理分配时间。

méi guān xì, guān jiàn shì yào hé lǐ fēn pèi shí jiān.

Không sao, quan trọng là phải phân bổ thời gian hợp lý.

Trong bài: Phân bổ thời gian và chiến thuật thi HSK

Hỏi đáp về từ 合理

合理 nghĩa là gì?

合理 (hé lǐ) nghĩa là hợp lý; có lý. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 合理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 合, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 合理?

Thường gặp: 合情合理 (hé qíng hé lǐ) – hợp tình hợp lý (thành ngữ); 不合理 (bù hé lǐ) – không hợp lý; 合理化 (hé lǐ huà) – hợp lý hóa; 合理性 (hé lǐ xìng) – lý do; 公平合理 (gōng píng hé lǐ) – công bằng.