XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不合理 đọc là bù hé lǐ, nghĩa là không hợp lý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不合理

[bù hé lǐ] [BẤT 合 理]

không hợp lý

这不合理,当时明明是传感器先发生故障的。

zhè bù hé lǐ, dāng shí míng míng shì chuán gǎn qì xiān fā shēng gù zhàng de.

Điều này không hợp lý, lúc đó rõ ràng là cảm biến bị hỏng trước.

Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被

我决不同意这种不合理的方案。

wǒ jué bù tóng yì zhè zhǒng bù hé lǐ de fāng àn.

Tôi nhất quyết không đồng ý phương án vô lý này.

小明,你突然通知房租涨两成,这太不合理了。

xiǎo míng, nǐ tū rán tōng zhī fáng zū zhǎng liǎng chéng, zhè tài bù hé lǐ le.

Tiểu Minh, cậu đột nhiên thông báo tăng 20% tiền nhà, thế này vô lý quá.

Trong bài: Đàm phán giải quyết tranh chấp hợp đồng thuê nhà

Hỏi đáp về từ 不合理

不合理 nghĩa là gì?

不合理 (bù hé lǐ) nghĩa là không hợp lý.

Cách viết 不合理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 合, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.