XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无理 đọc là wú lǐ, nghĩa là không hợp lý; không hợp tình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

无理【無理】

[wú lǐ] [无 理]

không hợp lý; không hợp tình

没有道理,不合情理

客户提出了极度无理的退款要求,令客服十分为难。

kè hù tí chū le jí dù wú lǐ de tuì kuǎn yāo qiú, lìng kè fú shí fēn wéi nán.

Khách hàng đưa ra yêu cầu hoàn tiền hết sức vô lý khiến bộ phận chăm sóc khách hàng rất khó xử.

他无理取闹,被人臭揍了一顿。

tā wú lǐ qǔ nào, bèi rén chòu zòu le yí dùn.

Hắn gây sự vô cớ nên bị người ta đánh cho một trận tơi bời.

有理走遍天下,无理寸步难行。

yǒu lǐ zǒu biàn tiān xià, wú lǐ cùn bù nán xíng.

Có lý đi khắp thiên hạ, vô lý nửa bước khó đi.

家长绝不能放纵孩子的无理要求。

jiā zhǎng jué bù néng fàng zòng hái zi de wú lǐ yāo qiú.

Cha mẹ tuyệt đối không được nuông chiều những đòi hỏi vô lý của con trẻ.

Hỏi đáp về từ 无理

无理 nghĩa là gì?

无理 (wú lǐ) nghĩa là không hợp lý; không hợp tình. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 无理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无理?

Thường gặp: 无理取闹 (wú lǐ qǔ nào) – gây sự vô cớ; 无理数 (wú lǐ shù) – số vô tỉ; 蛮横无理 (mán hèng wú lǐ) – thô lỗ và vô lý.