XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

经理 đọc là jīng lǐ, nghĩa là quản lý; giám đốc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

经理【經理】

[jīng lǐ] [经 理]

quản lý; giám đốc; Lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)

企业中负责经营管理的人。

他是我们公司的经理。

tā shì wǒ men gōng sī de jīng lǐ.

Anh ấy là quản lý công ty chúng tôi.

kinh lý; quản lý; trông coi

经营管理。

这家饭店由他一人经理。

zhè jiā fàn diàn yóu tā yì rén jīng lǐ.

Nhà hàng này do một mình anh ấy quản lý.

个、位、名

想成为项目经理,既要技术也要管理。

xiǎng chéng wéi xiàng mù jīng lǐ, jì yào jì shù yě yào guǎn lǐ.

Muốn trở thành quản lý dự án, vừa cần kỹ thuật vừa cần quản lý.

Trong bài: Bàn về dự định học cao học hay đi làm

今天我代替经理参加这次会议。

jīn tiān wǒ dài tì jīng lǐ cān jiā zhè cì huì yì.

Hôm nay tôi thay mặt giám đốc tham dự cuộc họp này.

怎么会这样?经理拒绝的理由是什么呢?

zěn me huì zhè yàng? jīng lǐ jù jué de lǐ yóu shì shén me ne?

Sao lại như vậy? Lý do quản lý từ chối là gì thế?

Trong bài: Kỳ thị sức khỏe tâm thần nơi làm việc · 甚至

Hỏi đáp về từ 经理

经理 nghĩa là gì?

经理 (jīng lǐ) nghĩa là quản lý; giám đốc. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 经理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 经, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 经理?

Thường gặp: 总经理 (zǒng jīng lǐ) – tổng giám đốc; 副经理 (fù jīng lǐ) – phó giám đốc; 专案经理 (zhuān àn jīng lǐ) – quản lý dự án; 产品经理 (chǎn pǐn jīng lǐ) – giám đốc sản phẩm.