XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

经历 đọc là jīng lì, nghĩa là kinh nghiệm; lượng từ: 个 (gè), 次 (cì). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

经历【經歷】

[jīng lì] [经 历]

kinh nghiệm; lượng từ: 个 (gè), 次 (cì); trải qua

亲身遇到或体会过

我经历了很多事情。

wǒ jīng lì le hěn duō shì qíng.

Tôi đã trải qua rất nhiều chuyện.

trải nghiệm; quá trình đã qua

亲身见过或做过的以往事实

留学的经历让他学会了独立生活。

liú xué de jīng lì ràng tā xué huì le dú lì shēng huó.

Trải nghiệm du học giúp anh ấy học được cách sống độc lập.

个、次

你好,请先简单介绍一下你的工作经历吧。

nǐ hǎo, qǐng xiān jiǎn dān jiè shào yí xià nǐ de gōng zuò jīng lì ba.

Chào bạn, hãy giới thiệu đơn giản một chút về kinh nghiệm làm việc của bạn nhé.

Trong bài: Phỏng vấn ứng tuyển vị trí nhân viên chính thức

不经历风雨,怎么能见到彩虹?

bù jīng lì fēng yǔ, zěn me néng jiàn dào cǎi hóng?

Không trải qua mưa gió, sao có thể thấy được cầu vồng?

我们玩得很愉快,这次旅行的经历非常难忘。

wǒ men wán de hěn yú kuài, zhè cì lǚ xíng de jīng lì fēi cháng nán wàng.

Bọn mình chơi rất vui, trải nghiệm chuyến đi lần này rất khó quên.

Trong bài: Kể lại chuyến đi Bắc Kinh · 是…的

Hỏi đáp về từ 经历

经历 nghĩa là gì?

经历 (jīng lì) nghĩa là kinh nghiệm; lượng từ: 个 (gè), 次 (cì). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 经历 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 经, 历 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 经历?

Thường gặp: 经历风雨 (jīng lì fēng yǔ) – trải qua gian nan (thành ngữ).