XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

经典 đọc là jīng diǎn, nghĩa là kinh điển; chữ viết tôn giáo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

经典【經典】

[jīng diǎn] [经 典]

kinh điển; chữ viết tôn giáo; cổ điển

具权威性或典范性的著作

大家都喜欢这首经典的流行歌曲。

dà jiā dōu xǐ huan zhè shǒu jīng diǎn de liú xíng gē qǔ.

Mọi người đều thích bài hát thịnh hành kinh điển này.

tiêu biểu, mẫu mực, kinh điển

具有典范性或代表性的

这是整部戏里最经典的台词。

zhè shì zhěng bù xì lǐ zuì jīng diǎn de tái cí.

Đây là lời thoại kinh điển nhất trong toàn bộ vở kịch.

这两样都是非常经典的广东点心。

zhè liǎng yàng dōu shì fēi cháng jīng diǎn de guǎng dōng diǎn xīn.

Hai món này đều là điểm tâm Quảng Đông rất kinh điển.

Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是

听起来很有效。您能给我推荐几首经典的曲子吗?

tīng qǐ lái hěn yǒu xiào. nín néng gěi wǒ tuī jiàn jǐ shǒu jīng diǎn de qǔ zi ma?

Nghe có vẻ rất hiệu quả. Thầy có thể giới thiệu cho em vài bản nhạc kinh điển được không?

Trong bài: Vừa tan làm là về nhà ngay · 一…就…

这本乐谱收集了许多经典歌曲。

zhè běn yuè pǔ shōu jí le xǔ duō jīng diǎn gē qǔ.

Tập phổ nhạc này thu thập rất nhiều bài hát kinh điển.

Hỏi đáp về từ 经典

经典 nghĩa là gì?

经典 (jīng diǎn) nghĩa là kinh điển; chữ viết tôn giáo. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 经典 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 经, 典 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 经典?

Thường gặp: 经典场论 (jīng diǎn chǎng lùn) – lý thuyết trường cổ điển (vật lý); 经典案例 (jīng diǎn àn lì) – nghiên cứu tình huống.