经典案例
[jīng diǎn àn lì] [经 典 案 例]
nghiên cứu tình huống; ví dụ kinh điển
经典案例 đọc là jīng diǎn àn lì, nghĩa là nghiên cứu tình huống; ví dụ kinh điển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jīng diǎn àn lì] [经 典 案 例]
nghiên cứu tình huống; ví dụ kinh điển
经典案例 (jīng diǎn àn lì) nghĩa là nghiên cứu tình huống; ví dụ kinh điển.
Viết lần lượt từng chữ 经, 典, 案, 例 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.