XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 案 đọc là àn, nghĩa là (pháp lý) vụ việc; sự cố. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

案

[àn]

(pháp lý) vụ việc; sự cố; hồ sơ

我听懂了!我找到正确答案了!

wǒ tīng dǒng le! wǒ zhǎo dào zhèng què dá àn le!

Mình nghe hiểu rồi! Mình tìm được đáp án đúng rồi!

Trong bài: Học nhóm buổi tối · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

考试时绝对不能抄别人的答案。

kǎo shì shí jué duì bù néng chāo bié rén de dá àn.

Khi thi tuyệt đối không được chép đáp án của người khác.

好的,协议草案你带过来了吗?

hǎo de, xié yì cǎo àn nǐ dài guò lái le ma?

Được, em đã mang bản thảo hợp đồng đến chưa?

Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…

Hỏi đáp về chữ 案

案 nghĩa là gì?

案 (àn) nghĩa là (pháp lý) vụ việc; sự cố.

Cách viết chữ 案 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 案 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 案 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 案 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 图案 (tú àn) – thiết kế; 方案 (fāng àn) – kế hoạch; 答案 (dá àn) – câu trả lời; 案例 (àn lì) – vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); 档案 (dàng àn) – hồ sơ; 个案 (gè àn) – trường hợp cá nhân.