XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

破案 đọc là pò àn, nghĩa là phá án; bàn cũ tồi tàn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

破案

[pò àn] [破 案]

phá án; bàn cũ tồi tàn

侦破刑事案件

警方经过数月的精密侦查,终于成功破案并抓获嫌疑人。

jǐng fāng jīng guò shù yuè de jīng mì zhēn chá, zhōng yú chéng gōng pò àn bìng zhuā huò xián yí rén.

Cảnh sát sau nhiều tháng điều tra tỉ mỉ cuối cùng đã phá án thành công và bắt giữ nghi phạm.

严密的推理帮助警察找到了破案线索。

yán mì de tuī lǐ bāng zhù jǐng chá zhǎo dào le pò àn xiàn suǒ.

Sự suy luận chặt chẽ đã giúp cảnh sát tìm ra manh mối phá án.

Hỏi đáp về từ 破案

破案 nghĩa là gì?

破案 (pò àn) nghĩa là phá án; bàn cũ tồi tàn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 破案 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 破, 案 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.