XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

方案 đọc là fāng àn, nghĩa là kế hoạch; chương trình (hành động, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

方案

[fāng àn] [方 案]

kế hoạch; chương trình (hành động, v.v.); đề xuất

具体的工作计划或提议

我们需要制定一个新的方案。

wǒ men xū yào zhì dìng yí gè xīn de fāng àn.

Chúng ta cần xây dựng một phương án mới.

个、套

确实,那风廊道方案怎么规划?

què shí, nà fēng láng dào fāng àn zěn me guī huà?

Chính xác, vậy phương án hành lang gió được quy hoạch thế nào?

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

评估方案时需要全面衡量利弊。

píng gū fāng àn shí xū yào quán miàn héng liáng lì bì.

Khi đánh giá phương án cần cân nhắc toàn diện lợi hại.

你有什么具体的应对方案吗?

nǐ yǒu shén me jù tǐ de yìng duì fāng àn ma?

Cậu có phương án ứng phó cụ thể nào không?

Trong bài: Phân tích dư luận truyền thông xã hội · 说到底

Hỏi đáp về từ 方案

方案 nghĩa là gì?

方案 (fāng àn) nghĩa là kế hoạch; chương trình (hành động, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 方案 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 方, 案 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 方案?

Thường gặp: 技术方案 (jì shù fāng àn) – chương trình công nghệ; 行动方案 (xíng dòng fāng àn) – chương trình hành động.