XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

方面 đọc là fāng miàn, nghĩa là khía cạnh; phương diện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

方面

[fāng miàn] [方 面]

khía cạnh; phương diện; lĩnh vực

事物的某一部分或角度

各方面都很好。

gè fāng miàn dōu hěn hǎo.

Các khía cạnh đều rất tốt.

个

别急,你想听听哪方面的建议?

bié jí, nǐ xiǎng tīng tīng nǎ fāng miàn de jiàn yì?

Đừng vội, em muốn nghe lời khuyên về phương diện nào?

Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp

一方面想去,一方面又没时间。

yì fāng miàn xiǎng qù, yì fāng miàn yòu méi shí jiān.

Một mặt muốn đi, mặt khác lại không có thời gian.

具体是哪方面让你觉得压力大?

jù tǐ shì nǎ fāng miàn ràng nǐ jué de yā lì dà?

Cụ thể phần nào khiến bạn cảm thấy áp lực?

Trong bài: Đàm phán điều khoản thẩm định đặc biệt trong mua bán sáp nhập xuyên biên giới · 不外乎

Hỏi đáp về từ 方面

方面 nghĩa là gì?

方面 (fāng miàn) nghĩa là khía cạnh; phương diện. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 方面 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 方, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 方面?

Thường gặp: 一方面 (yī fāng miàn) – một mặt; 另一方面 (lìng yī fāng miàn) – mặt khác; 多方面 (duō fāng miàn) – nhiều mặt; 单方面 (dān fāng miàn) – đơn phương; 方方面面 (fāng fāng miàn miàn) – mọi phía.