XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

下面 đọc là xià miàn, nghĩa là bên dưới; dưới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

下面

[xià miàn] [下 面]

1.bên dưới; dưới; tiếp theo

位置更低处;接下来要说的内容

书在桌子下面。

shū zài zhuō zi xià miàn.

Sách ở bên dưới cái bàn.

2.cấp dưới, người dưới quyền

指地位或级别较低的人

他对下面的人很关心。

tā duì xià miàn de rén hěn guān xīn.

Anh ấy rất quan tâm đến người dưới quyền.

你看,那本书下面是不是钥匙?

nǐ kàn, nà běn shū xià miàn shì bu shì yào shi?

Em xem, dưới quyển sách kia có phải chìa khóa không?

Trong bài: Tìm chìa khóa cửa · 刚 và 刚才

嗯,打印纸就在那个大桌子下面。

èn, dǎ yìn zhǐ jiù zài nà ge dà zhuō zi xià miàn.

Ừm, giấy in ở ngay dưới cái bàn lớn kia.

Trong bài: Nhờ hướng dẫn dùng máy in văn phòng

你在下面等我,我现在上来。

nǐ zài xià miàn děng wǒ, wǒ xiàn zài shàng lái.

Bạn đợi tôi ở dưới nhé, tôi đi lên ngay đây.

Hỏi đáp về từ 下面

下面 nghĩa là gì?

下面 (xià miàn) nghĩa là bên dưới; dưới. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 下面 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 下, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 下面?

Thường gặp: 在下面 (zài xià miàn) – ở dưới.