XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

见面 đọc là jiàn miàn, nghĩa là gặp mặt; gặp nhau. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

见面【見面】

[jiàn miàn] [见 面]

gặp mặt; gặp nhau

人与人当面相见

我们见面吧。

wǒ men jiàn miàn ba.

Chúng ta gặp nhau đi.

次

可以,我们明天在哪儿见面?

kě yǐ, wǒ men míng tiān zài nǎ r jiàn miàn?

Được chứ, ngày mai chúng mình gặp nhau ở đâu?

Trong bài: Lên kế hoạch dã ngoại

我们下午在这个地点见面吧。

wǒ men xià wǔ zài zhè ge dì diǎn jiàn miàn ba.

Chiều nay chúng ta gặp nhau ở địa điểm này nhé.

我们什么时候再见面?

wǒ men shén me shí hòu zài jiàn miàn?

Khi nào chúng ta gặp lại nhau?

Trong bài: Chào tạm biệt trước kỳ nghỉ

Hỏi đáp về từ 见面

见面 nghĩa là gì?

见面 (jiàn miàn) nghĩa là gặp mặt; gặp nhau. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 见面 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 见, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 见面?

Thường gặp: 见面会 (jiàn miàn huì) – buổi gặp gỡ; 见面礼 (jiàn miàn lǐ) – quà tặng ai đó khi gặp lần đầu; 避不见面 (bì bù jiàn miàn) – từ chối gặp ai; 闻名不如见面 (wén míng bù rú jiàn miàn) – biết tiếng không bằng gặp mặt (thành ngữ).