XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

告别 đọc là gào bié, nghĩa là rời đi; chia tay. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

告别【告別】

[gào bié] [告 别]

1.rời đi; chia tay; chào tạm biệt; nói lời tạm biệt

离别;分手;辞行。

我们要去和老师告别。

wǒ men yào qù hé lǎo shī gào bié.

Chúng tôi phải đi chào tạm biệt thầy cô giáo.

2.chấm dứt, từ bỏ (thời kỳ, hoàn cảnh)

辞别或摆脱某种时期、状态

经过努力,这个村子告别了贫困。

jīng guò nǔ lì, zhè ge cūn zǐ gào bié le pín kùn.

Nhờ nỗ lực, ngôi làng này đã từ biệt cảnh nghèo khó.

3.vĩnh biệt, tiễn biệt (người mất)

向死者表示最后的哀悼

许多人来到现场向老教授告别。

xǔ duō rén lái dào xiàn chǎng xiàng lǎo jiào shòu gào bié.

Rất nhiều người đã đến hiện trường để tiễn biệt vị giáo sư già.

母子俩在机场依依不舍地告别。

mǔ zǐ liǎ zài jī chǎng yī yī bù shě dì gào bié.

Hai mẹ con lưu luyến chia tay nhau ở sân bay.

遗体停放三天后举行告别仪式。

yí tǐ tíng fàng sān tiān hòu jǔ xíng gào bié yí shì.

Sau khi quàn thi thể ba ngày sẽ tổ chức lễ tiễn biệt.

他没有告别就直接辞了这份工作。

tā méi yǒu gào bié jiù zhí jiē cí le zhè fèn gōng zuò.

Anh ấy không lời từ biệt mà trực tiếp bỏ việc luôn.

Hỏi đáp về từ 告别

告别 nghĩa là gì?

告别 (gào bié) nghĩa là rời đi; chia tay. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 告别 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 告, 别 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 告别?

Thường gặp: 告别式 (gào bié shì) – lễ chia tay; 遗体告别式 (yí tǐ gào bié shì) – lễ tang.