XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

告辞 đọc là gào cí, nghĩa là nói lời tạm biệt; rời đi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

告辞【告辭】

[gào cí] [告 辞]

nói lời tạm biệt; rời đi

向主人或朋友辞别

时间不早了,我先向大家告辞。

shí jiān bù zǎo le, wǒ xiān xiàng dà jiā gào cí.

Thời gian không còn sớm nữa, tôi xin phép cáo từ mọi người trước.

宴会进行到一半,老王起身告辞。

yàn huì jìn xíng dào yí bàn, lǎo wáng qǐ shēn gào cí.

Bữa tiệc diễn ra được nửa chừng, ông Vương đứng dậy cáo từ.

Hỏi đáp về từ 告辞

告辞 nghĩa là gì?

告辞 (gào cí) nghĩa là nói lời tạm biệt; rời đi. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 告辞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 告, 辞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.