XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

推辞 đọc là tuī cí, nghĩa là từ chối (một cuộc hẹn, lời mời, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

推辞【推辭】

[tuī cí] [推 辞]

từ chối (một cuộc hẹn, lời mời, v.v.)

拒绝任命、邀请或某种要求

王老师热情邀请大家参加讲座,我们实在不好意思推辞。

wáng lǎo shī rè qíng yāo qǐng dà jiā cān jiā jiǎng zuò, wǒ men shí zài bù hǎo yì si tuī cí.

Thầy Vương nhiệt tình mời mọi người tham gia tọa đàm, chúng tôi thật ngại từ chối.

Hỏi đáp về từ 推辞

推辞 nghĩa là gì?

推辞 (tuī cí) nghĩa là từ chối (một cuộc hẹn, lời mời, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 推辞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 推, 辞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.