XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不容 đọc là bù róng, nghĩa là không được; không thể. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

不容

[bù róng] [BẤT 容]

1.không được; không thể; không cho phép

不允许,不能容许。

这个问题关系重大,绝不容忽视。

zhè ge wèn tí guān xì zhòng dà, jué bù róng hū shì.

Vấn đề này mang tính trọng đại, tuyệt đối không được xem nhẹ.

2.không dung tha; không chứa chấp; không dung nạp

不能容纳,不能容忍。

他因为性格孤僻而不容于众人。

tā yīn wèi xìng gé gū pì ér bù róng yú zhòng rén.

Anh ấy vì tính cách cô độc mà không được mọi người dung nạp.

终于写完了。办银行卡真不容易。

zhōng yú xiě wán le. bàn yín háng kǎ zhēn bù róng yì.

Cuối cùng cũng viết xong rồi. Làm thẻ ngân hàng thật không dễ dàng.

Trong bài: Làm mất hộ chiếu khi mở tài khoản ngân hàng · 差点儿

他好不容易才通过了这次考试。

tā hǎo bù róng yì cái tōng guò le zhè cì kǎo shì.

Khó khăn lắm anh ấy mới vượt qua kỳ thi lần này.

那确实不容易,现在感觉怎么样?

nà què shí bù róng yì, xiàn zài gǎn jué zěn me yàng?

Vậy đúng là không dễ, bây giờ cậu cảm thấy thế nào?

Trong bài: Dần thích nghi với cuộc sống mới · 逐渐

Hỏi đáp về từ 不容

不容 nghĩa là gì?

不容 (bù róng) nghĩa là không được; không thể. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 不容 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 容 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不容?

Thường gặp: 刻不容缓 (kè bù róng huǎn) – không thể trì hoãn; 好不容易 (hǎo bù róng yì) – một cách rất khó khăn; 不容置疑 (bù róng zhì yí) – không thể nghi ngờ; 不容置辩 (bù róng zhì biàn) – không thể chối cãi; 义不容辞 (yì bù róng cí) – không thể chối từ mà không ô nhục (thành ngữ); 水火不容 (shuǐ huǒ bù róng) – hoàn toàn không tương thích.