XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

禁止 đọc là jìn zhǐ, nghĩa là cấm; ngăn cấm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

禁止

[jìn zhǐ] [禁 止]

cấm; ngăn cấm; cấm đoán

通过命令或法规不许做某事

图书馆里禁止大声说话。

tú shū guǎn lǐ jìn zhǐ dà shēng shuō huà.

Trong thư viện cấm nói chuyện lớn tiếng.

你说得很好,所以我们教师不能单纯禁止,而应该调整策略。

nǐ shuō de hěn hǎo, suǒ yǐ wǒ men jiào shī bù néng dān chún jìn zhǐ, ér yīng gāi tiáo zhěng cè lüè.

Em nói rất hay, cho nên giảng viên chúng tôi không thể chỉ cấm đoán đơn thuần, mà nên điều chỉnh chiến lược.

Trong bài: Thảo luận đạo đức AI trong giáo dục

出于安全考虑,这里禁止拍照。

chū yú ān quán kǎo lǜ, zhè lǐ jìn zhǐ pāi zhào.

Xuất phát từ lý do an toàn, ở đây cấm chụp ảnh.

可是条约明定月球乃是全人类共同继承财产,禁止国家占领。

kě shì tiáo yuē míng dìng yuè qiú nǎi shì quán rén lèi gòng tóng jì chéng cái chǎn, jìn zhǐ guó jiā zhàn lǐng.

Thế nhưng hiệp ước quy định rõ Mặt Trăng chính là tài sản kế thừa chung của toàn nhân loại, nghiêm cấm quốc gia chiếm giữ.

Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃

Hỏi đáp về từ 禁止

禁止 nghĩa là gì?

禁止 (jìn zhǐ) nghĩa là cấm; ngăn cấm. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 禁止 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 禁, 止 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 禁止?

Thường gặp: 令行禁止 (lìng xíng jìn zhǐ) – nghĩa đen: mệnh lệnh được thi hành và cấm đoán được tuân thủ (thành…; 全面禁止 (quán miàn jìn zhǐ) – cấm hoàn toàn; 禁止吸烟 (jìn zhǐ xī yān) – Cấm hút thuốc!; 禁止外出 (jìn zhǐ wài chū) – cấm ai đó ra ngoài; 禁止驶入 (jìn zhǐ shǐ rù) – Cấm vào! (biển báo giao thông).